TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pancione

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pancione · số nhiều: i pancioni

pancione nghĩa là bầu.

Nghĩa của pancione

Danh từ · giống đực

  1. Bầu.

Họ từ của pancione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ big tummy, bump (of a pregnant woman); pot belly, paunch; fatty, paunchy person

Câu hỏi thường gặp

pancione nghĩa là gì?

pancione (danh từ) nghĩa là bầu.

pancione là giống đực hay giống cái?

pancione là danh từ giống đực: il pancione, số nhiều i pancioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.