pancreas
danh từ giống đực
/ˈpan.kre.as/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pancreas
pancreas nghĩa là tụy, lá mía.
Nghĩa của pancreas
Danh từ · giống đực
- Tụy, lá mía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pancreas
Câu hỏi thường gặp
pancreas nghĩa là gì?
pancreas (danh từ) nghĩa là tụy, lá mía.
pancreas là giống đực hay giống cái?
pancreas là danh từ giống đực: il pancreas.