TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panda

danh từ giống đực
/ˈpan.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il panda

panda nghĩa là gấu trúc.

Nghĩa của panda

Danh từ · giống đực

  1. Gấu trúc.

Cụm từ, thành ngữ với panda

  • panda gigante — Gấu trúc lớn.
  • panda minore — Gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
  • panda rosso — Gấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ, gấu mèo đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panda, especially the giant panda

Câu hỏi thường gặp

panda nghĩa là gì?

panda (danh từ) nghĩa là gấu trúc.

panda là giống đực hay giống cái?

panda là danh từ giống đực: il panda.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.