TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pandispagna

danh từ giống đực
/ˌpan.disˈpaɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pandispagna

pandispagna nghĩa là bánh bông lan.

Nghĩa của pandispagna

Danh từ · giống đực

  1. Bánh bông lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sponge cake (as an ingredient in trifles or other desserts)

Câu hỏi thường gặp

pandispagna nghĩa là gì?

pandispagna (danh từ) nghĩa là bánh bông lan.

pandispagna là giống đực hay giống cái?

pandispagna là danh từ giống đực: il pandispagna.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.