TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panificatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panificatrice · số nhiều: le panificatrici

panificatrice nghĩa là thợ làm bánh.

Cũng là một dạng biến đổi của panificatore — Thợ làm bánh.

Nghĩa của panificatrice

Danh từ · giống cái

  1. Thợ làm bánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baker

Câu hỏi thường gặp

panificatrice nghĩa là gì?

panificatrice (danh từ) nghĩa là thợ làm bánh.

panificatrice là giống đực hay giống cái?

panificatrice là danh từ giống cái: la panificatrice, số nhiều le panificatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.