TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

papiro

danh từ giống đực
/paˈpi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il papiro · số nhiều: i papiri

papiro nghĩa là cói, giấy cói.

Nghĩa của papiro

Danh từ · giống đực

  1. Cói.
  2. Giấy cói.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papiro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ papyrus (plant) (Cyperus papyrus); papyrus (material made from the plant); papyrus (scroll or document written on the material); paper; a usually boring text or document; a document given as proof of admission into the student world

Câu hỏi thường gặp

papiro nghĩa là gì?

papiro (danh từ) nghĩa là cói, giấy cói.

papiro là giống đực hay giống cái?

papiro là danh từ giống đực: il papiro, số nhiều i papiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.