papiro
danh từ giống đực
/paˈpi.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il papiro · số nhiều: i papiri
papiro nghĩa là cói, giấy cói.
Nghĩa của papiro
Danh từ · giống đực
- Cói.
- Giấy cói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papiro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papyrus (plant) (Cyperus papyrus); papyrus (material made from the plant); papyrus (scroll or document written on the material); paper; a usually boring text or document; a document given as proof of admission into the student world
Câu hỏi thường gặp
papiro nghĩa là gì?
papiro (danh từ) nghĩa là cói, giấy cói.
papiro là giống đực hay giống cái?
papiro là danh từ giống đực: il papiro, số nhiều i papiri.