parabrezza
danh từ giống đực
/ˌpa.raˈbret.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il parabrezza
parabrezza nghĩa là kính chắn gió.
Nghĩa của parabrezza
Danh từ · giống đực
- Kính chắn gió.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windscreen/windshield
Câu hỏi thường gặp
parabrezza nghĩa là gì?
parabrezza (danh từ) nghĩa là kính chắn gió.
parabrezza là giống đực hay giống cái?
parabrezza là danh từ giống đực: il parabrezza.