paracadute
danh từ giống đực
/ˌpa.ra.kaˈdu.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il paracadute
paracadute nghĩa là dù, dù hàng không.
Nghĩa của paracadute
Danh từ · giống đực
- Dù, dù hàng không.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parachute
Câu hỏi thường gặp
paracadute nghĩa là gì?
paracadute (danh từ) nghĩa là dù, dù hàng không.
paracadute là giống đực hay giống cái?
paracadute là danh từ giống đực: il paracadute.