TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paracadutista

danh từ cả hai giống
/pa.ra.ka.duˈtis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la paracadutista

paracadutista nghĩa là người nhảy dù, lính dù.

Nghĩa của paracadutista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người nhảy dù.
  2. Lính dù.

Dạng từ của paracadutista

Giống cái số nhiềuparacadutiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parachutist; paratrooper

Câu hỏi thường gặp

paracadutista nghĩa là gì?

paracadutista (danh từ) nghĩa là người nhảy dù, lính dù.

paracadutista là giống đực hay giống cái?

paracadutista là danh từ cả hai giống: il/la paracadutista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.