TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paradisea

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paradisea · số nhiều: le paradisee

paradisea nghĩa là chim thiên đường.

Nghĩa của paradisea

Danh từ · giống cái

  1. Chim thiên đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bird of paradise (of genus Paradisaea)

Câu hỏi thường gặp

paradisea nghĩa là gì?

paradisea (danh từ) nghĩa là chim thiên đường.

paradisea là giống đực hay giống cái?

paradisea là danh từ giống cái: la paradisea, số nhiều le paradisee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.