TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parata · số nhiều: le parate

parata nghĩa là sự phô trương.

Nghĩa của parata

Danh từ · giống cái

  1. Sự phô trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ act of blocking (a hit, strike, etc.); save, parry; situation, result; show-off, show; review, parade

Câu hỏi thường gặp

parata nghĩa là gì?

parata (danh từ) nghĩa là sự phô trương.

parata là giống đực hay giống cái?

parata là danh từ giống cái: la parata, số nhiều le parate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.