parata
/paˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la parata · số nhiều: le parate
parata nghĩa là sự phô trương.
Nghĩa của parata
Danh từ · giống cái
- Sự phô trương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act of blocking (a hit, strike, etc.); save, parry; situation, result; show-off, show; review, parade
Câu hỏi thường gặp
parata nghĩa là gì?
parata (danh từ) nghĩa là sự phô trương.
parata là giống đực hay giống cái?
parata là danh từ giống cái: la parata, số nhiều le parate.