TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paraurti

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paraurti

paraurti nghĩa là hãm xung, đỡ va.

Nghĩa của paraurti

Danh từ · giống đực

  1. Hãm xung, đỡ va.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bumper (British), fender (US) (of a car)

Câu hỏi thường gặp

paraurti nghĩa là gì?

paraurti (danh từ) nghĩa là hãm xung, đỡ va.

paraurti là giống đực hay giống cái?

paraurti là danh từ giống đực: il paraurti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.