paravento
danh từ giống đực
/ˌpa.raˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il paravento · số nhiều: i paraventi
paravento nghĩa là bình phong.
Nghĩa của paravento
Danh từ · giống đực
- Bình phong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screen, folding screen, room divider; barrier or shelter used to protect plants, animals, etc. from wind; facade, figleaf, mask; synonym of paraculo
Câu hỏi thường gặp
paravento nghĩa là gì?
paravento (danh từ) nghĩa là bình phong.
paravento là giống đực hay giống cái?
paravento là danh từ giống đực: il paravento, số nhiều i paraventi.