TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paravento

danh từ giống đực
/ˌpa.raˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paravento · số nhiều: i paraventi

paravento nghĩa là bình phong.

Nghĩa của paravento

Danh từ · giống đực

  1. Bình phong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screen, folding screen, room divider; barrier or shelter used to protect plants, animals, etc. from wind; facade, figleaf, mask; synonym of paraculo

Câu hỏi thường gặp

paravento nghĩa là gì?

paravento (danh từ) nghĩa là bình phong.

paravento là giống đực hay giống cái?

paravento là danh từ giống đực: il paravento, số nhiều i paraventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.