parentesi graffa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la parentesi graffa · số nhiều: le parentesi graffe
parentesi graffa nghĩa là dấu ngoặc nhọn.
Nghĩa của parentesi graffa
Danh từ · giống cái
- Dấu ngoặc nhọn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curly bracket
Câu hỏi thường gặp
parentesi graffa nghĩa là gì?
parentesi graffa (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc nhọn.
parentesi graffa là giống đực hay giống cái?
parentesi graffa là danh từ giống cái: la parentesi graffa, số nhiều le parentesi graffe.