TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paretimologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paretimologia · số nhiều: le paretimologie

paretimologia nghĩa là từ nguyên dân gian.

Nghĩa của paretimologia

Danh từ · giống cái

  1. Từ nguyên dân gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ false etymology, folk etymology

Câu hỏi thường gặp

paretimologia nghĩa là gì?

paretimologia (danh từ) nghĩa là từ nguyên dân gian.

paretimologia là giống đực hay giống cái?

paretimologia là danh từ giống cái: la paretimologia, số nhiều le paretimologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.