Parigi
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/paˈri.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Parigi nghĩa là ba lê, ba lý.
Nghĩa của Parigi
Danh từ riêng
- Ba lê, ba lý.
Câu ví dụ với Parigi
- Vorrei studiare a Parigi. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #4461
- Parigi è la più bella città del mondo. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #995511
- A me piacerebbe studiare a Parigi. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3796095
- Da bambino, è andato a Parigi tre volte. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5891155
- Io vorrei studiare a Parigi. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3796092
- Mi piacerebbe studiare a Parigi. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3796094
- Tom è andato a Parigi per studiare il francese. Tom tới Paris để học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4505085
- Mio figlio vive a Parigi. Con trai tôi sống ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Paris (the capital and largest city of France)
Câu hỏi thường gặp
Parigi nghĩa là gì?
Parigi (danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý.