TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parrucchiera

danh từ giống cái
/par.rukˈkjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parrucchiera · số nhiều: le parrucchiere

parrucchiera nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của parrucchiera

Danh từ · giống cái

  1. Thợ cắt tóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairdresser, hairstylist

Câu hỏi thường gặp

parrucchiera nghĩa là gì?

parrucchiera (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.

parrucchiera là giống đực hay giống cái?

parrucchiera là danh từ giống cái: la parrucchiera, số nhiều le parrucchiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.