TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parsimonioso

/par.si.moˈnjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

parsimonioso nghĩa là bủn xỉn.

Nghĩa của parsimonioso

Tính từ

  1. Bủn xỉn.

Dạng từ của parsimonioso

Giống cái số ítparsimoniosa
Giống đực số nhiềuparsimoniosi
Giống cái số nhiềuparsimoniose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thrifty, frugal, parsimonious, sparing

Câu hỏi thường gặp

parsimonioso nghĩa là gì?

parsimonioso (tính từ) nghĩa là bủn xỉn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.