parsimonioso
/par.si.moˈnjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
parsimonioso nghĩa là bủn xỉn.
Nghĩa của parsimonioso
Tính từ
- Bủn xỉn.
Dạng từ của parsimonioso
| Giống cái số ít | parsimoniosa |
| Giống đực số nhiều | parsimoniosi |
| Giống cái số nhiều | parsimoniose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thrifty, frugal, parsimonious, sparing
Câu hỏi thường gặp
parsimonioso nghĩa là gì?
parsimonioso (tính từ) nghĩa là bủn xỉn.