partner
/ˈpart.ner/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la partner
partner nghĩa là bạn đời, người yêu, đối tác.
Nghĩa của partner
Danh từ · cả hai giống
- Bạn đời, người yêu. (biên soạn)
- Đối tác. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ partner (all senses)
Câu hỏi thường gặp
partner nghĩa là gì?
partner (danh từ) nghĩa là bạn đời, người yêu, đối tác.
partner là giống đực hay giống cái?
partner là danh từ cả hai giống: il/la partner.