TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

partner

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpart.ner/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la partner

partner nghĩa là bạn đời, người yêu, đối tác.

Nghĩa của partner

Danh từ · cả hai giống

  1. Bạn đời, người yêu. (biên soạn)
  2. Đối tác. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ partner (all senses)

Câu hỏi thường gặp

partner nghĩa là gì?

partner (danh từ) nghĩa là bạn đời, người yêu, đối tác.

partner là giống đực hay giống cái?

partner là danh từ cả hai giống: il/la partner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.