TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passe-partout

danh từ giống đực
/pas.parˈtu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il passe-partout

passe-partout nghĩa là chìa khoá vạn năng.

Nghĩa của passe-partout

Danh từ · giống đực

  1. Chìa khoá vạn năng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skeleton key, master key; mat (thick paper or paperboard border used to inset and center the contents of a frame)

Câu hỏi thường gặp

passe-partout nghĩa là gì?

passe-partout (danh từ) nghĩa là chìa khoá vạn năng.

passe-partout là giống đực hay giống cái?

passe-partout là danh từ giống đực: il passe-partout.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.