passe-partout
danh từ giống đực
/pas.parˈtu/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il passe-partout
passe-partout nghĩa là chìa khoá vạn năng.
Nghĩa của passe-partout
Danh từ · giống đực
- Chìa khoá vạn năng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skeleton key, master key; mat (thick paper or paperboard border used to inset and center the contents of a frame)
Câu hỏi thường gặp
passe-partout nghĩa là gì?
passe-partout (danh từ) nghĩa là chìa khoá vạn năng.
passe-partout là giống đực hay giống cái?
passe-partout là danh từ giống đực: il passe-partout.