TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passo falso

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il passo falso · số nhiều: i passi falsi

passo falso nghĩa là thất lễ.

Nghĩa của passo falso

Danh từ · giống đực

  1. Thất lễ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ faux pas

Câu hỏi thường gặp

passo falso nghĩa là gì?

passo falso (danh từ) nghĩa là thất lễ.

passo falso là giống đực hay giống cái?

passo falso là danh từ giống đực: il passo falso, số nhiều i passi falsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.