passo falso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il passo falso · số nhiều: i passi falsi
passo falso nghĩa là thất lễ.
Nghĩa của passo falso
Danh từ · giống đực
- Thất lễ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faux pas
Câu hỏi thường gặp
passo falso nghĩa là gì?
passo falso (danh từ) nghĩa là thất lễ.
passo falso là giống đực hay giống cái?
passo falso là danh từ giống đực: il passo falso, số nhiều i passi falsi.