TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

password

danh từ giống cái
/ˈpas.sword/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la password

password nghĩa là mật khẩu.

Nghĩa của password

Danh từ · giống cái

  1. Mật khẩu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với password

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với password

  • Ho cambiato la password del Wi-Fi. Tôi đã thay đổi mật khẩu Wi-Fi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10989384
  • Cambiai la password del Wi-Fi. Tôi đã thay đổi mật khẩu Wi-Fi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10989386
  • Sami non ha una password. Sami không có mật khẩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14022568
  • La password è "Muiriel". Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565599
  • La password è "password". Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835480
  • Ti ricordi la password? Bạn có nhớ mật khẩu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14022170
  • Si ricorda la password? Bạn có nhớ mật khẩu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14022171
  • Vi ricordate la password? Bạn có nhớ mật khẩu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14022172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ password

Câu hỏi thường gặp

password nghĩa là gì?

password (danh từ) nghĩa là mật khẩu.

password là giống đực hay giống cái?

password là danh từ giống cái: la password.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.