TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pasta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpas.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pasta · số nhiều: le paste

pasta nghĩa là mì ống, bột, bột nhồ.

Nghĩa của pasta

Danh từ · giống cái

  1. Mì ống.
  2. Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pasta

Đồng nghĩa

Họ từ của pasta

Cụm từ, thành ngữ với pasta

Câu ví dụ với pasta

  • Ti piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720422
  • Vi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720423
  • Le piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720424
  • A te piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720425
  • A voi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720426
  • A lei piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paste; pasta, noodles; dough; cake, tart; texture; pastry

Câu hỏi thường gặp

pasta nghĩa là gì?

pasta (danh từ) nghĩa là mì ống, bột, bột nhồ.

pasta là giống đực hay giống cái?

pasta là danh từ giống cái: la pasta, số nhiều le paste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.