pasta
đi với mạo từ: la pasta · số nhiều: le paste
pasta nghĩa là mì ống, bột, bột nhồ.
Nghĩa của pasta
Danh từ · giống cái
- Mì ống.
- Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pasta
Đồng nghĩa
Họ từ của pasta
Cụm từ, thành ngữ với pasta
- pasta sfoglia — Bột nhào nở.
Câu ví dụ với pasta
- Ti piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720422
- Vi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720423
- Le piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720424
- A te piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720425
- A voi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720426
- A lei piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720427
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paste; pasta, noodles; dough; cake, tart; texture; pastry
Câu hỏi thường gặp
pasta nghĩa là gì?
pasta (danh từ) nghĩa là mì ống, bột, bột nhồ.
pasta là giống đực hay giống cái?
pasta là danh từ giống cái: la pasta, số nhiều le paste.