pasticcino
danh từ giống đực
/pas.titˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pasticcino · số nhiều: i pasticcini
pasticcino nghĩa là bánh, bánh ngọt, bánh ga tô.
Nghĩa của pasticcino
Danh từ · giống đực
- Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petit four (small cake generally eaten at the end of a meal)
Câu hỏi thường gặp
pasticcino nghĩa là gì?
pasticcino (danh từ) nghĩa là bánh, bánh ngọt, bánh ga tô.
pasticcino là giống đực hay giống cái?
pasticcino là danh từ giống đực: il pasticcino, số nhiều i pasticcini.