TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pasticcino

danh từ giống đực
/pas.titˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pasticcino · số nhiều: i pasticcini

pasticcino nghĩa là bánh, bánh ngọt, bánh ga tô.

Nghĩa của pasticcino

Danh từ · giống đực

  1. Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petit four (small cake generally eaten at the end of a meal)

Câu hỏi thường gặp

pasticcino nghĩa là gì?

pasticcino (danh từ) nghĩa là bánh, bánh ngọt, bánh ga tô.

pasticcino là giống đực hay giống cái?

pasticcino là danh từ giống đực: il pasticcino, số nhiều i pasticcini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.