TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pastetta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pastetta · số nhiều: le pastette

pastetta nghĩa là trò lừa đảo.

Nghĩa của pastetta

Danh từ · giống cái

  1. Trò lừa đảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scam

Câu hỏi thường gặp

pastetta nghĩa là gì?

pastetta (danh từ) nghĩa là trò lừa đảo.

pastetta là giống đực hay giống cái?

pastetta là danh từ giống cái: la pastetta, số nhiều le pastette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.