TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pastinaca

danh từ giống cái
/pas.tiˈna.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pastinaca · số nhiều: le pastinache

pastinaca nghĩa là cá đuối ó.

Nghĩa của pastinaca

Danh từ · giống cái

  1. Cá đuối ó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parsnip (plant or vegetable); stingray

Câu hỏi thường gặp

pastinaca nghĩa là gì?

pastinaca (danh từ) nghĩa là cá đuối ó.

pastinaca là giống đực hay giống cái?

pastinaca là danh từ giống cái: la pastinaca, số nhiều le pastinache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.