patata dolce
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la patata dolce · số nhiều: le patate dolci
patata dolce nghĩa là khoai lang.
Nghĩa của patata dolce
Danh từ · giống cái
- Khoai lang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patata dolce
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet potato
Câu hỏi thường gặp
patata dolce nghĩa là gì?
patata dolce (danh từ) nghĩa là khoai lang.
patata dolce là giống đực hay giống cái?
patata dolce là danh từ giống cái: la patata dolce, số nhiều le patate dolci.