TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patata dolce

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la patata dolce · số nhiều: le patate dolci

patata dolce nghĩa là khoai lang.

Nghĩa của patata dolce

Danh từ · giống cái

  1. Khoai lang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patata dolce

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweet potato

Câu hỏi thường gặp

patata dolce nghĩa là gì?

patata dolce (danh từ) nghĩa là khoai lang.

patata dolce là giống đực hay giống cái?

patata dolce là danh từ giống cái: la patata dolce, số nhiều le patate dolci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.