batata
danh từ giống cái
/baˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la batata · số nhiều: le batate
batata nghĩa là khoai lang.
Nghĩa của batata
Danh từ · giống cái
- Khoai lang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet potato
Câu hỏi thường gặp
batata nghĩa là gì?
batata (danh từ) nghĩa là khoai lang.
batata là giống đực hay giống cái?
batata là danh từ giống cái: la batata, số nhiều le batate.