TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pedaggio

danh từ giống đực
/peˈdad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pedaggio · số nhiều: i pedaggi

pedaggio nghĩa là phí cầu đường.

Nghĩa của pedaggio

Danh từ · giống đực

  1. Phí cầu đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toll; paywall (internet)

Câu hỏi thường gặp

pedaggio nghĩa là gì?

pedaggio (danh từ) nghĩa là phí cầu đường.

pedaggio là giống đực hay giống cái?

pedaggio là danh từ giống đực: il pedaggio, số nhiều i pedaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.