pedaggio
danh từ giống đực
/peˈdad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pedaggio · số nhiều: i pedaggi
pedaggio nghĩa là phí cầu đường.
Nghĩa của pedaggio
Danh từ · giống đực
- Phí cầu đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toll; paywall (internet)
Câu hỏi thường gặp
pedaggio nghĩa là gì?
pedaggio (danh từ) nghĩa là phí cầu đường.
pedaggio là giống đực hay giống cái?
pedaggio là danh từ giống đực: il pedaggio, số nhiều i pedaggi.