peluscia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la peluscia · số nhiều: le pelusce
peluscia nghĩa là thú nhồi bông.
Nghĩa của peluscia
Danh từ · giống cái
- Thú nhồi bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stuffed animal
Câu hỏi thường gặp
peluscia nghĩa là gì?
peluscia (danh từ) nghĩa là thú nhồi bông.
peluscia là giống đực hay giống cái?
peluscia là danh từ giống cái: la peluscia, số nhiều le pelusce.