TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peluscia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la peluscia · số nhiều: le pelusce

peluscia nghĩa là thú nhồi bông.

Nghĩa của peluscia

Danh từ · giống cái

  1. Thú nhồi bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stuffed animal

Câu hỏi thường gặp

peluscia nghĩa là gì?

peluscia (danh từ) nghĩa là thú nhồi bông.

peluscia là giống đực hay giống cái?

peluscia là danh từ giống cái: la peluscia, số nhiều le pelusce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.