pensile
danh từ giống đực
/ˈpɛn.si.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pensile · số nhiều: i pensili
pensile nghĩa là tủ.
Nghĩa của pensile
Danh từ · giống đực
- Tủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hanging, suspended
- Danh từ wall cabinet; wall cupboard
Câu hỏi thường gặp
pensile nghĩa là gì?
pensile (danh từ) nghĩa là tủ.
pensile là giống đực hay giống cái?
pensile là danh từ giống đực: il pensile, số nhiều i pensili.