TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pensile

danh từ giống đực
/ˈpɛn.si.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pensile · số nhiều: i pensili

pensile nghĩa là tủ.

Nghĩa của pensile

Danh từ · giống đực

  1. Tủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hanging, suspended
  • Danh từ wall cabinet; wall cupboard

Câu hỏi thường gặp

pensile nghĩa là gì?

pensile (danh từ) nghĩa là tủ.

pensile là giống đực hay giống cái?

pensile là danh từ giống đực: il pensile, số nhiều i pensili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.