TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pentagramma

danh từ giống đực
/pen.taˈɡram.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pentagramma · số nhiều: i pentagrammi

pentagramma nghĩa là khuông nhạc.

Nghĩa của pentagramma

Danh từ · giống đực

  1. Khuông nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pentagram; staff or stave

Câu hỏi thường gặp

pentagramma nghĩa là gì?

pentagramma (danh từ) nghĩa là khuông nhạc.

pentagramma là giống đực hay giống cái?

pentagramma là danh từ giống đực: il pentagramma, số nhiều i pentagrammi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.