pentagramma
danh từ giống đực
/pen.taˈɡram.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pentagramma · số nhiều: i pentagrammi
pentagramma nghĩa là khuông nhạc.
Nghĩa của pentagramma
Danh từ · giống đực
- Khuông nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentagram; staff or stave
Câu hỏi thường gặp
pentagramma nghĩa là gì?
pentagramma (danh từ) nghĩa là khuông nhạc.
pentagramma là giống đực hay giống cái?
pentagramma là danh từ giống đực: il pentagramma, số nhiều i pentagrammi.