TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peonia

danh từ giống cái
/peˈɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la peonia · số nhiều: le peonie

peonia nghĩa là mẫu đơn.

Nghĩa của peonia

Danh từ · giống cái

  1. Mẫu đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peony

Câu hỏi thường gặp

peonia nghĩa là gì?

peonia (danh từ) nghĩa là mẫu đơn.

peonia là giống đực hay giống cái?

peonia là danh từ giống cái: la peonia, số nhiều le peonie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.