TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peppola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la peppola · số nhiều: le peppole

peppola nghĩa là sẻ núi.

Nghĩa của peppola

Danh từ · giống cái

  1. Sẻ núi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brambling

Câu hỏi thường gặp

peppola nghĩa là gì?

peppola (danh từ) nghĩa là sẻ núi.

peppola là giống đực hay giống cái?

peppola là danh từ giống cái: la peppola, số nhiều le peppole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.