TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perdono

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/perˈdo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il perdono · số nhiều: i perdoni

perdono nghĩa là sự tha thứ.

Cũng là một dạng biến đổi của perdere — Mất, đánh mất.
Cũng là một dạng biến đổi của perdonare — Tha thứ, tha.

Nghĩa của perdono

Danh từ · giống đực

  1. Sự tha thứ.

Câu ví dụ với perdono

  • Perdoni e dimentichi. Hãy tha thứ và quên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2858205
  • Perdoni Tom. Tha thứ cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206725
  • Ci perdoni. Hãy tha cho chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2870353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ forgiveness, pardon

Câu hỏi thường gặp

perdono nghĩa là gì?

perdono (danh từ) nghĩa là sự tha thứ.

perdono là giống đực hay giống cái?

perdono là danh từ giống đực: il perdono, số nhiều i perdoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.