periodizzazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la periodizzazione · số nhiều: le periodizzazioni
periodizzazione nghĩa là thời đại hóa, phân chia thời đại.
Nghĩa của periodizzazione
Danh từ · giống cái
- Thời đại hóa, phân chia thời đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ periodization
Câu hỏi thường gặp
periodizzazione nghĩa là gì?
periodizzazione (danh từ) nghĩa là thời đại hóa, phân chia thời đại.
periodizzazione là giống đực hay giống cái?
periodizzazione là danh từ giống cái: la periodizzazione, số nhiều le periodizzazioni.