TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perioftalmo

danh từ giống đực
/pe.ri.ofˈtal.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il perioftalmo · số nhiều: i perioftalmi

perioftalmo nghĩa là thòi lòi, cá thòi lòi, cá lác.

Nghĩa của perioftalmo

Danh từ · giống đực

  1. Thòi lòi, cá thòi lòi, cá lác, cá lác ngoách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mudskipper (fish of the genus Periophthalmus)

Câu hỏi thường gặp

perioftalmo nghĩa là gì?

perioftalmo (danh từ) nghĩa là thòi lòi, cá thòi lòi, cá lác.

perioftalmo là giống đực hay giống cái?

perioftalmo là danh từ giống đực: il perioftalmo, số nhiều i perioftalmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.