TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peripatetica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la peripatetica · số nhiều: le peripatetiche

peripatetica nghĩa là đĩ, gái điếm.

Nghĩa của peripatetica

Danh từ · giống cái

  1. Đĩ, gái điếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ streetwalker; prostitute, trollop, strumpet, whore

Câu hỏi thường gặp

peripatetica nghĩa là gì?

peripatetica (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm.

peripatetica là giống đực hay giống cái?

peripatetica là danh từ giống cái: la peripatetica, số nhiều le peripatetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.