peripezia
danh từ giống cái
/pe.ri.petˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la peripezia · số nhiều: le peripezie
peripezia nghĩa là mạo hiểm.
Nghĩa của peripezia
Danh từ · giống cái
- Mạo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ To experience a change in one's fortune.; adventure (story); peripeteia
Câu hỏi thường gặp
peripezia nghĩa là gì?
peripezia (danh từ) nghĩa là mạo hiểm.
peripezia là giống đực hay giống cái?
peripezia là danh từ giống cái: la peripezia, số nhiều le peripezie.