TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peripezia

danh từ giống cái
/pe.ri.petˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la peripezia · số nhiều: le peripezie

peripezia nghĩa là mạo hiểm.

Nghĩa của peripezia

Danh từ · giống cái

  1. Mạo hiểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ To experience a change in one's fortune.; adventure (story); peripeteia

Câu hỏi thường gặp

peripezia nghĩa là gì?

peripezia (danh từ) nghĩa là mạo hiểm.

peripezia là giống đực hay giống cái?

peripezia là danh từ giống cái: la peripezia, số nhiều le peripezie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.