perizoma
danh từ giống đực
/pe.ridˈd͡zɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il perizoma · số nhiều: i perizomi
perizoma nghĩa là khố.
Nghĩa của perizoma
Danh từ · giống đực
- Khố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ G-string, thong; loincloth
Câu hỏi thường gặp
perizoma nghĩa là gì?
perizoma (danh từ) nghĩa là khố.
perizoma là giống đực hay giống cái?
perizoma là danh từ giống đực: il perizoma, số nhiều i perizomi.