perlustrazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la perlustrazione · số nhiều: le perlustrazioni
perlustrazione nghĩa là việc tuần tra.
Nghĩa của perlustrazione
Danh từ · giống cái
- Việc tuần tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patrol, reconnaissance, scouring
Câu hỏi thường gặp
perlustrazione nghĩa là gì?
perlustrazione (danh từ) nghĩa là việc tuần tra.
perlustrazione là giống đực hay giống cái?
perlustrazione là danh từ giống cái: la perlustrazione, số nhiều le perlustrazioni.