TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

permanganato di potassio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il permanganato di potassio

permanganato di potassio nghĩa là thuốc tím.

Nghĩa của permanganato di potassio

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc tím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potassium permanganate

Câu hỏi thường gặp

permanganato di potassio nghĩa là gì?

permanganato di potassio (danh từ) nghĩa là thuốc tím.

permanganato di potassio là giống đực hay giống cái?

permanganato di potassio là danh từ giống đực: il permanganato di potassio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.