TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

petardo

danh từ giống đực
/peˈtar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il petardo · số nhiều: i petardi

petardo nghĩa là pháo.

Nghĩa của petardo

Danh từ · giống đực

  1. Pháo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petardo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cracker, firecracker, banger, petard

Câu hỏi thường gặp

petardo nghĩa là gì?

petardo (danh từ) nghĩa là pháo.

petardo là giống đực hay giống cái?

petardo là danh từ giống đực: il petardo, số nhiều i petardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.