TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piacimento

danh từ giống đực
/pja.t͡ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piacimento · số nhiều: i piacimenti

piacimento nghĩa là niềm vui thích.

Nghĩa của piacimento

Danh từ · giống đực

  1. Niềm vui thích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pleasure, satisfaction

Câu hỏi thường gặp

piacimento nghĩa là gì?

piacimento (danh từ) nghĩa là niềm vui thích.

piacimento là giống đực hay giống cái?

piacimento là danh từ giống đực: il piacimento, số nhiều i piacimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.