piacimento
danh từ giống đực
/pja.t͡ʃiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il piacimento · số nhiều: i piacimenti
piacimento nghĩa là niềm vui thích.
Nghĩa của piacimento
Danh từ · giống đực
- Niềm vui thích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleasure, satisfaction
Câu hỏi thường gặp
piacimento nghĩa là gì?
piacimento (danh từ) nghĩa là niềm vui thích.
piacimento là giống đực hay giống cái?
piacimento là danh từ giống đực: il piacimento, số nhiều i piacimenti.