TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piagnisteo

danh từ giống đực
/pjaɲ.ɲisˈtɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piagnisteo · số nhiều: i piagnistei

piagnisteo nghĩa là thở dài.

Nghĩa của piagnisteo

Danh từ · giống đực

  1. Thở dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wailing; whining, whimpering; whine

Câu hỏi thường gặp

piagnisteo nghĩa là gì?

piagnisteo (danh từ) nghĩa là thở dài.

piagnisteo là giống đực hay giống cái?

piagnisteo là danh từ giống đực: il piagnisteo, số nhiều i piagnistei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.