piagnisteo
danh từ giống đực
/pjaɲ.ɲisˈtɛ.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il piagnisteo · số nhiều: i piagnistei
piagnisteo nghĩa là thở dài.
Nghĩa của piagnisteo
Danh từ · giống đực
- Thở dài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wailing; whining, whimpering; whine
Câu hỏi thường gặp
piagnisteo nghĩa là gì?
piagnisteo (danh từ) nghĩa là thở dài.
piagnisteo là giống đực hay giống cái?
piagnisteo là danh từ giống đực: il piagnisteo, số nhiều i piagnistei.