pianetino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pianetino · số nhiều: i pianetini
pianetino nghĩa là tiểu hành tinh.
Nghĩa của pianetino
Danh từ · giống đực
- Tiểu hành tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planetoid, asteroid, minor planet, dwarf planet
Câu hỏi thường gặp
pianetino nghĩa là gì?
pianetino (danh từ) nghĩa là tiểu hành tinh.
pianetino là giống đực hay giống cái?
pianetino là danh từ giống đực: il pianetino, số nhiều i pianetini.