piantagrane
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la piantagrane
piantagrane nghĩa là người gây rối.
Nghĩa của piantagrane
Danh từ · cả hai giống
- Người gây rối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ troublemaker; hellion; whiner
Câu hỏi thường gặp
piantagrane nghĩa là gì?
piantagrane (danh từ) nghĩa là người gây rối.
piantagrane là giống đực hay giống cái?
piantagrane là danh từ cả hai giống: il/la piantagrane.