TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/piˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của piare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ synonym of pigolare

Chia động từ piare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: piatoDanh động từ: piando

Hiện tại presente

  • io pio
  • tu pii
  • lui/lei pia
  • noi piamo
  • voi piate
  • loro piano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho piato
  • tu hai piato
  • lui/lei ha piato
  • noi abbiamo piato
  • voi avete piato
  • loro hanno piato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io piavo
  • tu piavi
  • lui/lei piava
  • noi piavamo
  • voi piavate
  • loro piavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io piai
  • tu piasti
  • lui/lei pio
  • noi piammo
  • voi piaste
  • loro piarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pierò
  • tu pierai
  • lui/lei pierà
  • noi pieremo
  • voi pierete
  • loro pieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pierei
  • tu pieresti
  • lui/lei pierebbe
  • noi pieremmo
  • voi piereste
  • loro pierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pii
  • che tu pii
  • che lui/lei pii
  • che noi piamo
  • che voi piate
  • che loro piino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io piassi
  • che tu piassi
  • che lui/lei piasse
  • che noi piassimo
  • che voi piaste
  • che loro piassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pia! (tu)
  • pii! (lei)
  • piamo! (noi)
  • piate! (voi)
  • piino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ piare ở thì hiện tại thế nào?

io pio, tu pii, lui/lei pia, noi piamo, voi piate, loro piano. Phân từ quá khứ: piato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.