TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piastrella

danh từ giống cái
/pjasˈtrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piastrella · số nhiều: le piastrelle

piastrella nghĩa là ngói, đá lát, gạch.

Nghĩa của piastrella

Danh từ · giống cái

  1. Ngói, đá lát, gạch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piastrella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tile

Câu hỏi thường gặp

piastrella nghĩa là gì?

piastrella (danh từ) nghĩa là ngói, đá lát, gạch.

piastrella là giống đực hay giống cái?

piastrella là danh từ giống cái: la piastrella, số nhiều le piastrelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.