TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piastrina

danh từ giống cái
/pjasˈtri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piastrina · số nhiều: le piastrine

piastrina nghĩa là tiểu cầu.

Nghĩa của piastrina

Danh từ · giống cái

  1. Tiểu cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of piastra; platelet (in the blood); tag (ID); die

Câu hỏi thường gặp

piastrina nghĩa là gì?

piastrina (danh từ) nghĩa là tiểu cầu.

piastrina là giống đực hay giống cái?

piastrina là danh từ giống cái: la piastrina, số nhiều le piastrine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.