piastrina
danh từ giống cái
/pjasˈtri.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piastrina · số nhiều: le piastrine
piastrina nghĩa là tiểu cầu.
Nghĩa của piastrina
Danh từ · giống cái
- Tiểu cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of piastra; platelet (in the blood); tag (ID); die
Câu hỏi thường gặp
piastrina nghĩa là gì?
piastrina (danh từ) nghĩa là tiểu cầu.
piastrina là giống đực hay giống cái?
piastrina là danh từ giống cái: la piastrina, số nhiều le piastrine.